Axit sunfuric là gì
 Axit sulfuric còn được gọi là axit Mattling hoặc Dầu vitriol. Nó có một bản chất axit mạnh và có tính ăn mòn. Ở nồng độ cao hơn, nó hoạt động như một chất oxy hóa và chất khử nước. Nó là một chất lỏng xirô không mùi và không có màu. Nó hòa tan trong nước và giải phóng nhiệt khi hòa tan trong nước. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất phân bón. Nó cũng được sử dụng trong quá trình tổng hợp hóa học và xử lý nước thải.
 Axit sunfuric có công thức hóa học là H2SO4
Tính chất vật lý của axit sunfuric
- Điểm nóng chảy 10 ° C.
- Nhiệt độ sôi 290 ° C.
- Mật độ 1.840 g / mL ở 25 ° C (lit.).
- Có khả năng hòa tan trong nước.
- Không mùi và có khả năng hút ẩm.
Tính chất hóa học của axit sunfuric
- Hóa chất này có tính ăn mòn cao, dễ phản ứng và hòa tan trong nước. Nó có khả năng oxy hóa rất cao và do đó, hoạt động như một chất oxy hóa mạnh.
- Axit sunfuric đặc là một chất khử nước rất mạnh. Do đó, hóa chất này được sử dụng để làm khô nhiều khí ẩm không phản ứng với axit.
- Vì nó là một chất oxy hóa tốt, nó có thể oxy hóa cả phi kim loại cũng như kim loại. Hơn nữa, bản thân nó giảm thành sulfur dioxide.
 Axit sunfuric đặc nóng oxi hóa đồng thành đồng sunfat.
 Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
 Axit sunfuric đặc tạo ra hiđro clorua từ natri clorua. Ngoài ra, nó tạo ra hydro florua từ canxi florua.
 CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF
 Nó đốt cháy glucose, đường và tinh bột thành carbon.
 C12H22O11 + (H2SO4) → 12C + 11H2O
Điều chế axit sunfuric
 Điều chế axit sunfuric trong công nghiệp – phương trình điều chế axit sunfuric
 Sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp người ta thực hiện 3 bước:
 Bước 1: sản xuất SO2
 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2↑ (đk: Nhiệt độ)
 hoặc: S + O2 → SO2 (đk: Nhiệt độ)
 Bước 2: Sản xuất SO3 bằng cách oxi hóa SO2 thành SO3:
 2SO2 + O2 → 2SO3 (xúc tác V2O5, 450 – 500 độ C)
 Bước 3: Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 98%, một phần SO3 khác hòa tan trong H2SO4 tạo thành oleum
 SO3 + H2O → H2SO4
 H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3 (oleum)
 Sau đó, dùng nước thích hợp pha loãng Oleum
 H2SO4.nSO3 + H2O → (n+1) H2SO4
Ứng dụng của axit sunfuric
- Sản xuất phân bón
- Dùng trong công nghiệp sản xuất sắt và thép
- Trong lọc dầu
- Sử dụng để sản xuất axit photphoric
- Là chất tẩy rửa rỉ sét từ sắt và thép
- Nó được sử dụng trong pin axit-chì như một chất điện phân
Axit sunfuric mua ở đâu
 Hiện nay Vua hóa chất là đơn vị phân phối và bán lẻ hóa chất toàn quốc. Quý khách có nhu cầu mua hóa chất. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn báo giá axit sunfuric thời điểm hiện tại !!!
 Những tên gọi khác của sản phẩm
 Axit sunphuaric, H2SO4, ACID SUNFURIC, AXIT SUNFURIC, SULFURIC ACID, SULFURIC AXIT, AXIT SUNPHURIC, ACID SUNPHURIC, SULFURIC, SUNPHURIC, Axit sulfuric, Acid sulfuric
 Sulfuric acid cas number
 7664-93-9
 Sulfuric acid 98 msds
 http://sds.simplot.com/datasheets/16030.pdf
 Acid sulfuric ph
 Trong khoàng từ 2 đến 3
 Khối lượng riêng của h2so4
 1,83 g/cm³
 Phân tử khối / nguyên tử khối của axit sunfuric
 Phân tử khối của H2SO4 là: MH2SO4 = 2×1 + 32 + 4×16 = 98 đvC
 Axit sunfuric là chất điện li mạnh hay yếu
 Là chất điện li mạnh
 Viết phương trình điện li h2so4
 H2SO4 → H+ + HSO4–
 Axit sunfuric có độc không – Tác hại của axit sunfuric
 Do có tính oxy hóa mạnh, nhất là ở nồng độ đậm đặc, nó sẽ gây bỏng và tổn thương nhanh chóng nếu tiếp xúc trực tiếp với chúng qua da. Do tính chất oxy hóa mạnh nên khi tác động lên cơ thể, axit phá hủy cấu trúc mô như da, mỡ, gân, cơ… gây hoại tử từ ngoài vào trong theo cơ chế đông vón protein của cơ thể. Ở dạng lỏng hoặc dạng bụi mù gây ảnh hưởng tới các cơ quan nội tạng, đặc biệt là màng nhầy của mắt, miệng và bộ máy hô hấp. axit sunfuric được xếp vào danh mục hóa chất độc hại.
 Công thức cấu tạo của h2so4
 Nguyên tắc pha loãng axit sunfuric đặc là
 Nguyên tắc pha loãng: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải rót axit sunfuric (H2SO4) vào nước chứ không làm ngược lại
 Tại sao khi pha loãng axit sunfuric không làm ngược lại: do khi axit sunfuric gặp nước thì lập tức sẽ có phản ứng hóa học xảy ra, đồng thời sẽ tỏa ra một nhiệt lượng lớn.
 Điều chế axit sunfuric trong phòng thí nghiệm
 H2S + CuSO4 ⟶ CuS + H2SO4
 Điều chế h2so4 từ quặng pirit
 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3
 SO3 + H2O → H2SO4
 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
 H2SO4 đặc phản ứng được với hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) → muối (trong đó kim loại có hóa trị cao) + H2O + SO2↑ (S, H2S).
 Tính chất hóa học của h2so4 loãng
 – H2SO4 loãng là một axit mạnh, có đầy đủ các tính chất hóa học chung của một axit.
 – Axit sunfuric loãng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
 – Axit sunfuric có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ do tính axit mạnh của nó.
 – Axit sunfuric loãng tác dụng với kim loại
 – Axit sunfuric loãng có khả năng tác dụng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
 Nacl có tác dụng với h2so4 loãng không
 Không, vì phương trình này là phương trình trao đổi nhưng sau phản ứng sản phẩm không xuất hiện khí , chất kết tủa .
 Phương trình phản ứng tiêu biểu của axít sunfuric
 Nacl h2so4 đặc
 NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl↑
 Kẽm axit sunfuric loãng
 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
 4Zn + 5H2SO4 => 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
 Zn h2so4 đặc nóng ra s
 3Zn + 4H2SO4 -> 3ZnSO4 + S + 4H2O
 Naoh h2so4 loãng
 H2SO4 + 2NaOH → 2H2O + Na2SO4
 Naoh h2so4 hiện tượng tạo thành muối và nước, không có hiện tượng gì
 Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
 Ba(OH)2 h2so4 pt ion
 2H+ + SO42- +Ba2+ + 2OH- ->BaSO4 + 2H2O
 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
 Nahco3 h2so4 pt ion rút gọn
 HCO3- + H+ -> CO2 + H2O
 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O
 Magnesium + sulfuric acid loãng
 Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
 Mg h2so4 đặc nóng ra h2s
 5H2SO4 + 4Mg → 4H2O + H2S + 4MgSO4
 Mg + 2H2SO4 → MgSO4 + SO2 + 2H2O
 Mg h2so4 đặc nóng ra s
 4H2SO4 + 3Mg → 4H2O + S + 3MgSO4
 Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
 MgCl2 + H2SO4 → MgSO4 + 2 HCl
 H2SO4 + MgCO3 → H2O + CO2 + MgSO4
 Mgco3 h2so4 pt ion
 MgCO3 + 2H+ -> Mg2+ + CO2 + H2O
 Na2so3 h2so4 loãng, đặc nóng
 Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O
 Na2co3 h2so4 loãng, đặc
 H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2
 Na2co3 h2so4 pt ion rút gọn
 (CO3)2- + 2H+ -> CO2 + H2O
 CuS + 4H2SO4 → 4H2O + 4SO2 + CuSO4
 Cu h2so4 đặc nóng
 Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
 3Cu + 4H2SO4 ->3CuSO4 + S + 4H2O
 Cu + h2so4 loãng được không
 Cu không tác dụng với axit H2SO4 loãng
 H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
 copper oxide + sulfuric acid tạo thành
 CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
 Cuo h2so4 hiện tượng CuO tan dần và dung dịch chuyển sang màu xanh.
 Cu(OH)2 + H2SO4 → 2H2O + CuSO4
 Sắt tác dụng với axit sunfuric loãng
 Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
 Sắt tác dụng với axit sunfuric đặc nóng
 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
 Fe h2so4 đặc nóng ra h2s và cân bằng phản ứng oxi hóa khử fe h2so4
 8Fe + 15H2SO4 → 4Fe2(SO4)3 + 12H2O + 3H2S
 Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
 Al2o3 h2so4 đặc nóng ra so2
 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
 2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
 al(oh)3 h2so4 pt ion
 OH- + H+ → H2O
 2H2O + H2SO4 + 2NaAlO2 → 2Al(OH)3 + Na2SO4
 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
 Al h2so4 đặc nóng ra s
 2Al + 4H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + 4H2O
 al h2so4 đặc nóng ra so2 và h2s
 10al + 21h2so4 —> 5al2(so4)3 + 3so2 + 3h2s + 18h20
 Al h2so4 đặc nóng ra h2s
 8Al + 15H2SO4 → 4Al2(SO4)3 + 12H2O + 3H2S
 Al có tác dụng với h2so4 loãng không
 Al tác dụng với H2SO4 loãng, sản phẩm thu được muối và giải phóng khí H2
 2Al + 3h2so4 → al2(so4)3 + 3h2
 Fe2o3 h2so4 đặc nóng, loãng
 Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
 Fe3o4 h2so4 loãng
 Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
 Fe3o4 h2so4 đặc nóng
 2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 10H2O
 Fe(oh)2 h2so4 loãng
 H2SO4 + Fe(OH)2 → 2H2O + FeSO4
 Fe(oh)3 h2so4 loãng
 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
 Feo h2so4 loãng
 FeO + H2SO4 → H2O + FeSO4
 Feo h2so4 đặc nóng
 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 4H2O
 Feso4 kmno4 h2so4 thăng bằng e
 2Fe+2→2Fe+3+2e
 Mn+7+5e→Mn+2
 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
 10FeCl2 + 24H2SO4 + 6KMnO4 → 10Cl2 + 5Fe2(SO4)3 + 24H2O + 6MnSO4 + 3K2SO4
 2FeS2 + 14H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O
 Feco3 h2so4 đặc nóng
 2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
 6FeCO3 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + S + 6CO2 + 10H2O
 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
 Fe(OH)2 + H2SO4 → 2H2O + FeSO4
 Hòa tan một lượng fexoy bằng h2so4 loãng dư
 2FexOy + (6x-2y)H2So4 -> xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H20
 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO
 3H2SO4 + 2Fe(NO3)3 → Fe2(SO4)3 + 6HNO3
 2FeSO4 + 2H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
 Fes h2so4 loãng
 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 10H2O + 9SO2
 Fecl2 h2so4 loãng
 2FeCl2 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O + 4HCl + SO2
 Fecl2 h2so4 đặc nóng
 6FeCl2 + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 + 4FeCl3
 fe203 h2so4 đặc nóng
 Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
 Fecl3 h2so4 đặc nóng
 3H2SO4 + 2FeCl3 → Fe2(SO4)3 + 6HCl
 2 FeCl3 + 2 KI + H2SO4 → 2 FeCl2 + I2 + K2SO4 + 2 HCl
 BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
 Bacl2 h2so4 hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng BaSO4
 Bacl2 h2so4 pt ion
 Ba2+ + SO42- → BaSO4
 Mgo h2so4 đặc nóng hoặc loãng
 MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
 CaCO3 + H2SO4 → H2O + CO2 + CaSO4
 feoh2 feoh3 đ loang fe2 so4 nguội feo+ dac nong fe0 kmno4+feso4+h2so4 mnso4 feso4+ khso4 ionic equation kmno4+h2so4+fecl2 fes2 fes2+ k2cr2o7+feso4+h2so4 crso4 oh h2so4+ y fex no3 feno32 feno33 feno3 fes+ cộng pbo2 fecl3+h2so4+ki fecl3+ bacl2+h2so4 cho nhỏ mgo+h2so4 caco3+ cu+ ko td cuo+h2so4 cuoh2 cuoh2+h2so4 cuoh and reacting with magie loangx đac fe+ h2so4-fe2 fe2so43 l đn al2o3+h2so4 al2 al2o3+ al203 aloh3 al2so43 naalo2 al+ fe2o3+ fe2so3 fe304 fe3o4+ hoà dd fe3o3 electron lewis đời sống 70 kí hiệu hoàn nấc ký h2so4- nacl+h2so4 rắn ba baoh2 baoh reaction koh koh+h2so4 mg+ mgoh2 mgoh mgco3+h2so4 na2so3+ na2co3+h2so4 giữa cú an nêu 1n 0 n biết photphat 2n dien phan bài tập bang phuong phap hoa hoc nhan biet hno3 formula of molarity sds 95-98 percent storage tank material density merck pka price production buy nào đây cthh hà nơi phiếu quy hoá acid sulfate