Skip to content
TDGIMEXTDGIMEX
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • LIÊN HỆ HỢP TÁC
  • QUY TRÌNH MUA HÀNG
  • HƯỚNG DẪN ĐỔI TRẢ HÀNG
  • BÁO CHÍ NÓI VỀ CHÚNG TÔI
Home / Hóa chất công nghiệp

MgO – Magie Oxit – Magnesium oxide

Tên sản phẩm Magie Oxit

Quy cách 25kg/bao, 50kg/bao

Hàm lượng 85%

Xuất xứ Trung Quốc

Số CAS 1309-48-4

Category: Hóa chất công nghiệp
Sản phẩm bán chạy
  • Sodium Lignosulfonate - C20H24Na2O10S2 - Sodium Lignosulphonate
  • Phèn Chua - KAl(SO4)2 - Phèn Nhôm Kali - Potassium Aluminum Sulfate
  • MoS2 - Molybdenum Disulfide
  • Phèn xanh - Đồng sunfat - CuSO4
  • Sodium Erythorbate - C6H7NaO6 - Isoascorbic Acid
  • Description

Magie oxit kí hiệu là gì

Magnesi oxide có công thức hóa học của magie oxit là MgO là một oxide của magie còn gọi là Mag Frit. Nó có khối lượng mol 40,3 gam/mol, hệ số giãn nở nhiệt 0,026, nhiệt độ nóng chảy 2852 độ C.

Tính chất hóa học của mgo

Magie Oxit có thể tác dụng với Axit 

H2SO4  + MgO ⟶ H2O + MgSO4. (dù là H2SO4 loãng, đặc nguội hay đặc nóng đều xảy ra phản ứng)

2HCl + MgO ⟶ H2O + MgCl2.

2HNO3 + MgO ⟶ H2O + Mg(NO3)2. (dù là hno3 loãng, hno3 dư hay hno3 đặc nóng phản ứng vẫn xảy ra)

Magie Oxit có thể tác dụng với các Oxit

P2O5 + 2MgO ⟶ Mg2P2O7.

Al2O3 + MgO ⟶ MgAl2O4.

2CaO + 2MgO + FeSi ⟶ Fe + 2Mg + Ca2SiO4.

Điều chế mgo

  • Mg + 2Li2O ⟶ 2Li + MgO (Nhiệt độ > 800).
  • MgSO4 ⟶ SO3 + MgO.
  • H2O + Mg ⟶ H2 + MgO (Điều kiện đó là nhiệt độ cao)
  • H2O + MgCl2 ⟶ HCl + MgO.
  • Mg + BeO ⟶ MgO + Be (Nhiệt độ 700 – 800°C).
  • Mg(OH)2 ⟶ H2O + MgO (Nhiệt độ 350-480°C).

Tác dụng của magie oxit với ứng dụng

  • Ổn định độ pH trong nước uống
  • Xử lý nước ngầm, đất và nước thải
  • Do có khả năng chịu nhiệt tốt nên mgo được dùng để đắp lò nấu kim loại, xi măng…
  • Đặc tính chống cháy, chống mối, chống ẩm, chống nấm mốc độ bền cao nên magie oxit được chọn là thành phần của vật liệu xây dựng
  • Chất trợ chảy tăng khả năng chống rạn men trong công nghệ gốm

Những tên gọi khác của sản phẩm

MgO, Magie Oxit, Mag Frit, Oxit magie, Magnesium oxide, Magnesia, Magnesium Oxide, Calcinated magnesia; Magnesia; Calcined Magnesite; Magnesium Monooxide; Akro-mag; Animag; Calcined brucite; Calcined magnesite; Granmag; Magcal; Maglite; Magnesia usta; Magnezu tlenek; Oxymag; Seawater magnesia

tấm formula buy colour of corosex heavy uses how to make is a compound la thuoc gi price products properties reaction review structure use milk benefits powder đọc color company name cost bán nào h3po4 h3po4+mgo chỉ cách diễn đàn hcl+mgo h2 so4 h2so4+mgo balanced equation ionic hno3+mgo td axit nitric mgco3 co2+ mg co tan ch3cooh ch3cooh+mgo 2ch3cooh+mgo mgo-mgso4 oh 2 mgoh2 ba baoh2 caoh2 so2+mgo so3+mgo koh+mgo no3 mgno32

Các phương trình hóa học phổ biến của MgO

2CH3COOH + MgO → H2O + (CH3COO)2Mg

H2SO4 + MgO → H2O + MgSO4

Mg(OH)2 → H2O + MgO (Nhiệt độ: 350-480 độ C)

MgSO4 ⟶ SO3 + MgO

2Mg(NO3)2 → 4NO2 + 4O2 + 2MgO (trên 300 độ C)

3MgO + 2H3PO4 → 3H2O + Mg3(PO4)2

2Mg + O2 → 2MgO

Các câu hỏi thường gặp khác liên quan đến MgO

Mgo có màu gì ?

Màu trắng

Mgo có phải là chất rắn không ?

Là chất rắn dạng bột

Magnesium oxide là thuốc gì

Magnesi oxyd được dùng làm thuốc chống acid (antacid) dịch vị, thuốc nhuận tràng và thuốc cung cấp magnesi cho cơ thể

Mgo là oxit gì – mgo có lưỡng tính không

Thuộc nhóm oxit kiềm thổ

Mgo là liên kết gì

Các phân tử có liên kết ion

Bazo tương ứng của mgo

Mg(OH)2

Mgo làm quỳ tím chuyển màu gì

Không làm quỳ tím chuyển màu

Mgo có tác dụng với hcl không

MgO + HCl → MgCl2 + H2O

Mgo có tác dụng với naoh, ba(oh)2, ca(oh)2 và koh không ?

Vì mgo là oxit bazo nên không tác dụng với các bazo trên

AL có phản ứng với Mgo không ?

AL + mgo không phản ứng

Mgo có tác dụng với co2 không ?

Không tác dụng

Mgo tác dụng với so2 không ?

SO2 + MgO → MgSO3

Related products

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Sodium Bisulfate – NaHSO4 – Natri Hidro Sunfat

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Potassium Persulfate – K2S2O8 – Kali Persulfate

Quick View

Hóa chất xử lý nước

Natri Sunfua – Na2S – Đá Thối – Sodium Sulfide

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Sodium Tripoly Phosphate – Na5p3o10 – STPP – Polygon

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Sodium Chromate – Na2CrO4 – Na2Cr2O4

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Sodium Flouride – NaF – Natri Florua

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Kali Cromat – K2CrO4 – K2Cr2O4 – Potassium Chromate

Quick View

Hóa chất công nghiệp

Axit Photphoric – H3PO4 – Phosphoric Acid

Chúng tôi phục vụ bán lẻ hóa chất theo 2 hình thức:

  • Mua tại kho
  • Ship đi tất cả tỉnh thành phố ở trên toàn quốc bất kể dù bạn ở đâu !!!

An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, TP Hồ Chí Minh, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá !!!

Email mua hàng: sale@vuahoachat.com

Email hợp tác: dat@vuahoachat.com

Phone: 096.257.0000 (Mọi liên hệ hợp tác, đều thông qua email hợp tác, chúng tôi không nhận điện thoại hợp tác bằng số máy này.)

Quy trình mua hàng:

Bước 1: Khách hàng liên lạc và được tư vấn hóa chất.

Bước 2: Báo giá hóa chất, và giá vận tải.

Bước 3: Khách hàng đồng ý giao dịch, và chuyển khoản tiền cọc.

Bước 4: Vận chuyển hóa chất cho quý khách.

Công ty TNHH TDGIMEX
MST: 0111511345
Copyright 2026 Vuahoachat.com
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • LIÊN HỆ HỢP TÁC
  • QUY TRÌNH MUA HÀNG
  • HƯỚNG DẪN ĐỔI TRẢ HÀNG
  • BÁO CHÍ NÓI VỀ CHÚNG TÔI

  • Chat Zalo

  • Chat Facebook

Login

Lost your password?