Bài 1 Toluen không phản ứng với chất nào sau đây thì tính chất nào không phải của toluen ?
Lời giải
Toluen không phản ứng với dung dịch Br2.
Bài 2 điều chế tnt từ toluen, toluen ra thuốc nổ tnt
Lời giải

Bài 3 từ benzen c6h6 ra toluen
Lời giải
Quá trình sản xuất toluen từ benzen được gọi là quá trình nhượng phân toluen. Quá trình này bao gồm những bước sau
Nhượng phân toluen Benzen được đưa vào một lò phản ứng được xử lý với hidro và xúc tác (thường là alumina đồng). Quá trình này dẫn đến tạo ra toluen và hydro.
Tách toluen Sau khi phản ứng kết thúc hỗn hợp được đưa vào một thiết bị tách để tách toluen và hydro. Toluene sẽ được thu vào ống dẫn còn hydro sẽ được xử lý hoặc tiêu hủy.
Tinh chế toluen Sau khi được tách ra toluen được tinh chế nhằm loại bỏ các tạp chất và đạt được độ tinh khiết mong muốn.
Bài 4 Cho dãy các chất stiren, toluen, vinylaxetilen, đivinyl, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
Lời giải
stiren, vinylaxetilen, đivinyl, axetilen
Bài 5 phân biệt toluen và stiren
Lời giải
Toluen và stiren đều là các hợp chất hữu cơ không màu không tan trong nước. Tuy nhiên, chúng có những đặc điểm khác nhau giúp phân biệt chúng như sau
Công thức hóa học Toluen có công thức hóa học là C7H8, trong khi đó stiren có công thức hóa học là C8H8.
Mùi Toluen có mùi hăng được sử dụng như một dung môi trong các sản phẩm như sơn, dầu mỡ và keo. Stiren không có mùi được sử dụng chủ yếu để sản xuất polymer.
Điểm sôi của toluen là 110,6 độ C, trong khi đó điểm sôi của stiren là 145,8 độ C.
Tính chất hoá học Toluen là một hợp chất bền vững không dễ cháy. Stiren, tuy nhiên là một hợp chất cháy nổ dễ phản ứng với oxy trong không khí.
Ứng dụng Toluen được sử dụng chủ yếu như một dung môi và một thành phần trong sản xuất nhựa và cao su. Stiren được sử dụng sản xuất polystyren và các sản phẩm polymer khác.
Bài 6 Cho dãy các chất stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Lời giải
Stiren, anilin và phenol
Bài 7 Dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết stiren, toluen, phenol
Lời giải
Dung dịch Br2
Bài 8 Cho các monome sau stiren, toluen, metyl axetat, etylen oxit, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic, acrilonitrin. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Lời giải
gồm stiren, etylen oxit, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, acrilonitrin.
Bài 9 hoạt tính sinh học của benzen toluen là gì ?
Lời giải
Hoạt tính sinh học của benzen thì toluen là gây hại cho sức khỏe.
Bài 10 Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn Benzen, toluen, stiren chỉ cần dùng một thuốc thử là
Lời giải
Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãnBenzen, toluen, stiren chỉ cần dùng một thuốc thử là dung dịch KMnO4.
– Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay ở nhiệt độ thường
3C6H5-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C6H5-CH(OH)-CH2(OH) + 2MnO2 ↓ đen+2KOH
– Toluen không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
C6H5CH3 + 2KMnO4 Cách nhận biết stiren nhanh nhấtC6H5COOK + 2MnO2 ↓ đen + KOH + H2O
– Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường và cả khi đun nóng.
Bài 11 nhận biết benzen toluen stiren hex-1-in
Lời giải
– Dùng dd AgNO3/NH3 nhận được hex – 1 – in.
– Dùng KMnO4 nhận được stiren ở điều kiện thường, nhân được toluene khi đun nóng.
– Không có hiện tượng là benzen.
Bài 12 nhận biết benzen toluen stiren phenol
Lời giải
Dùng dung dịch Br2 Có kết tủa trắng là phenol chỉ mất màu nâu đỏ là stiren.
Hai chất còn lại đun nóng với dung dịch KMnO4, màu tím nhạt dần là toluen. Không mất màu tím là benzen.
Bài 13 benzen và toluen đều có phản ứng với
Lời giải
Toluen và benzen cùng phản ứng hiđro có xúc tác Ni đun nóng; Br2 có bột Fe đun nóng.
Bài 14 So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ)
Lời giải
Dễ hơn tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen
Bài 15 toluen là tên gọi chất nào sau đây
Lời giải
Toluen hay còn gọi là methylbenzen hay phenylmethan
Bài 16 khi đun nóng toluen không tác dụng với chất nào
Lời giải
Khi đun nóng toluen không tác dụng được với NaOH
Bài 17 Cho dãy các chất sau toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
Lời giải
Trong dãy chất trên có 3 chất bị thủy phân trong môi trương axit, đó là phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), triolein.
Bài 18 Khi nitro hóa toluen thu được hỗn hợp sản phẩm là
Lời giải
o – nitrotoluen và p – nitrotoluen.
Bài 19 phản ứng nào không điều chế được toluen
Lời giải
Tam hợp propin không thu được toluen
Bài 20 điều chế acid benzoic từ toluen
Lời giải
3O2 + 2C6H5CH3 ⟶ 2H2O + 2C6H5COOH.
Bài 21 điều nào sau đây sai khi nói về toluen
Lời giải
Là một hidrocacbon thơm
Tag ko duy nhất benzene to and hex-1-en en ta thể hno3
